Thành Ngữ Tiếng Hàn Hay ❤️️295+ Ca Dao Tục Ngữ Hàn Quốc

Thành Ngữ Tiếng Hàn Hay ❤️️ 295+ Ca Dao Tục Ngữ Hàn Quốc ✅ Tặng Cho Bạn Chùm Thành Ngữ, Tục Ngữ Hay Nhất Hàn Quốc.

Thành Ngữ Tiếng Hàn Là Gì

Thành Ngữ Tiếng Hàn Là Gì? Thành ngữ trong tiếng Hàn được gọi là 속담 (seokdam). Tương tự như Việt Nam, những câu thành ngữ của Hàn Quốc là tập hợp những kinh nghiệm sống lâu đời của ông cha để lại cho con cháu đời sau.

Thành ngữ là cụm từ có cố định cấu trúc, nghĩa là hoàn chỉnh và chúng chứa đựng những ý nghĩa, kinh nghiệm sống và đạo đức trong việc cuộc sống của con người. 

Đón đọc thêm các câu 🌼Tục Ngữ Hàn Quốc 🌼150+ Ca Dao, Thành Ngữ Hay

Đặc Điểm Của Tục Ngữ Hàn Quốc

Đặc Điểm Của Tục Ngữ Hàn Quốc là gì? Giống như Việt Nam, các câu tục ngữ Hàn Quốc có tác dụng răn dạy, phê phán, phản ánh thời đại. Và để đảm bảo vai trò, tác dụng đó thì các câu tục ngữ phải có các thuộc tính ngữ nghĩa như: tính hàm súc, tính cụ thể, tính phóng đại, tính nghịch lí, tính hai mặt,..

  • Tục ngữ Hàn Quốc biểu hiện một cách cụ thể và cảm tính hơn là sử dụng các hình ảnh, chất liệu trừu tượng, khái quát.
  • Tính biểu trưng cao cũng là một đặc điểm nổi bật của tục ngữ
  • Có sử dụng các biện pháp mở rộng, phóng đại, nhằm nhấn mạnh phép biểu hiện để thu hút sự chú ý của đối tượng giao tiếp.
  • Các câu tục ngữ còn sử dụng ngôn từ thể hiện sự mâu thuẫn, vô lí tạo nên tính nghịch lý
  • Tục ngữ truyền đạt những bài học, kinh nghiệm một cách dễ nhớ, dễ sử dụng, mang tính hàm súc
  • Tục ngữ còn có tính hai mặt. Tính chất này thể hiện ở việc tồn tại song song hai sắc thái trong một câu.

Những Thành Ngữ Tiếng Hàn Hay Nhất

Thohay.vn tổng hợp Những Thành Ngữ Tiếng Hàn Hay Nhất dành cho bạn đọc dưới đây.

  • 옷이 날개다: Người đẹp vì lụa
  • 강건너불구경하듯한다: Băng qua sông như thể xem lửa (Ý chỉ thái độ không quan tâm như thể việc của người khác, thái độ bàng quan)
  • 개구리올챙이적생각못한다: Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi
  • 개천에서용난다: Con rồng từ suối bay lên (Ý nghĩa: Xuất hiện nhân vật xuất chúng từ gia đình khốn khó)
  • 걷기도전에뛰려고한다: Muốn chạy trước khi đi (Ý chỉ việc dễ chưa làm được đã muốn làm việc khó, không biết lượng sức mình)
  • 계란으로바위치기: Trứng chọi đá
  • 구렁이담넘어가듯하다: Con trăn như thể trườn qua bức tường (Ý nghĩa: Xử lý việc không rõ ràng, nhân lúc người khác không biết, không trung thực)
  • 고래싸움에새우등터진다: Do cá voi đánh nhau nên tôm vỡ cả lưng (Tương tự câu Trâu bò đánh nhau ruồi muỗi chết)
  • 고생끝에낙이온다: Hạnh phúc ở phía cuối đường hầm
  • 고양이한테생선을맡기다: Giao cá cho mèo
  • 고진감래: Khổ tận cam lai
  • 공든탑이무너지랴: Tòa tháp tốn công sức xây dựng không lẽ sụp đổ sao (Ý nghĩa: điều vô lý không thể xảy ra)
  • 과부사정은과부가안다: Tình cảnh quả phụ thì quả phụ mới biết
  • 구슬이서말이라도꿰어야보배: Ngọc quý dù có 3 bao cũng phải xâu lại mới thành bảo bối
  • 굴러온돌이박힌돌뺀다 : Hòn đá lăn đến đánh bật hòn đá có sẵn (Tương tự câu Trường giang sóng sau xô sóng trước)
  • 궝먹고알먹기: Ăn cả giầy ăn cả bít tất
  • 근거없이말하다: Ăn ốc nói mò
  • 꿩보다닭: Lấy con gà thay con gà lôi (Tương tự câu Méo mó có hơn không)
  • 긁어부스럼: Gãi đúng tổ kiến lửa
  • 금강산도식후경: Có thực mới vực được đạo
  • 금강산도식후경: Trời đánh tránh bữa ăn
  • 기위해사는것이라기보다살기위해먹는다: Ăn để mà sống chứ không phải sống để mà ăn
  • 기고만장 : Khí cao vạn trượng
  • 기르던개에게다리물렸다: Bị cắn vào chân bởi con chó đã nuôi (Tương tự câu Nuôi ong tay áo, Ăn cháo đá bát)
  • 기절초풍 : Hồn xiêu phách lạc
  • 꼬리가길면잡힌다: Nếu đuôi dài thì bị bắt (Tương tự câu Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra)
  • 꿀먹은벙어리: Người câm ăn mật ong

Đọc thêm chùm 🌌Thơ Tiếng Hàn Hay Nhất 🌌 40+ Bài Thơ Hàn Quốc Nổi Tiếng

Thành Ngữ Trong Tiếng Hàn Chọn Lọc

Chia sẻ thêm loạt Thành Ngữ Trong Tiếng Hàn Chọn Lọc, đọc ngay đừng bỏ lỡ nhé!

  • 백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다: Trăm nghe không bằng một thấy
  • 뜻이 있는 곳에 길이 있다: Có chí thì nên
  • 원송이도 나무에서 떨어질때: Sông có khúc người có lúc
  • 소 잃고 외양간 고친다: Mất bò mới lo làm chuồng
  • 콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다: Gieo nhân nào gặp quả nấy
  • 이심전심: Dĩ tâm truyền tâm
  • 좋은 약은 입에 쓰다: Thuốc đắng dã tật
  • 유일무이: Hữu nhất vô nhị (độc nhất vô nhị, có một không hai)
  • 가인박명: Giai nhân bạc mệnh
  • 동고동락: Đồng khổ đồng lạc (Đồng cam cộng khổ)
  • 사고무친: Tứ cố vô thân
  • 가쇠귀에 경읽기: Nước đổ đầu vịt
  • 누워서 침 뱉기: Gậy ông đập lưng ông
  • 새옹지마: Tái ông chi mã
  • 십인십색: Thập nhân thập sắc (mỗi người một vẻ không ai giống ai)
  • 양호유환: Dưỡng hổ quy họa
  • 십중팔구: Mười phần thì tám chín phần đúng
  • 아닌때 굴뚝에 연기나랴: Không có lửa làm sao có khói
  • 아전인수: Bắt nước vào ruộng mình ( người chỉ nghĩ đến cái lợi cá nhân)

Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Hàn Nổi Tiếng

Với những bạn yêu thích văn hoá Hàn Quốc thì nên xem ngay các câu Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Hàn Nổi Tiếng sau đây.

  • 나무에오르라하고흔드는격: Bảo ai đó leo lên cây nhưng đứng dưới rung (Chỉ những người tâm địa xấu xa, gài bẫy người khác)
  • 남의떡이더커보인다: Nhìn bánh tok khác to hơn (Giống câu Ghen ăn tức ở)
  • 남의잔치에감놔라배놔라한다: Đặt hồng/ lê lên bàn tiệc của người khác (Tương tự câu Cứ thích chõ mũi vào việc người khác).
  • 낫놓고기역자도모른다: Đặt cái liềm xuống thì không biết là chữ ㄱ(Ý chỉ người quá ngu dốt hoặc không biết chữ)
  • 노심초사 : Lao tâm khổ tứ
  • 누울자리봐가며발뻗어라: Nhìn vào chỗ nằm để đi và duỗi chân (Ý nghĩa: Khi làm việc gì cũng phải xem xét, lên kế hoạch)
  • 누워서떡먹기: Ăn bánh ttok trong lúc nằm (Tương tự câu Dễ như trở bàn tay)
  • 눈에는눈, 이에는이: Ăn miếng trả miếng
  • 다된밥에재뿌리기: Rắc tàn tro vào nồi cơm chín rồi (Ý nghĩa: Tự nhiên làm hỏng việc đã tốt)
  • 도둑은도둑이잡게해라 (도둑이모처럼임자만나다): Kẻ cắp gặp bà già
  • 도둑이제발저리다: Kẻ trộm thấy tê chân (Tương tự câu Có tật giật mình)
  • 도토리키재기: Hạt dẻ còn so cao thấp
  • 동병상련 : Đồng bệnh tương lân
  • 동분서주 : Chạy đông chạy tây
  • 두문불출 : An phận thủ thường
  • 땅짚고헤엄치기: Chống tay lên đất để bơi (Ý nghĩa: Việc quá dễ dàng)
  • 떡본김에제사지낸다 : Nhân tiện thấy bánh tok thì làm lễ luôn (Ý nghĩa: Làm một cách gọn, đơn giản nhân tiện cơ hội đến)
  • 뒷물이맊아야아랫물이맊다: Người trên đúng mực kẻ dưới mới nghiêm
  • 뚝배가보다장맛이다: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  • 모난돌이정맞는다: Hòn đá góc cạnh bị đục
  • 모로던져도마름쇠: Chắc như đinh đóng cột
  • 뜻이있는곳에길이있다: Có chí thì nên
  • 말한마디로천냥빚을갚는다 : Trả được món nợ ngàn vàng bằng một lời nói
  • 등잔밑이어둡다 : Dưới chân đèn lại tối (Ý nghĩa: Không biết rõ việc xảy ra gần mình)

Tìm hiểu thêm các 🍀Thành Ngữ Tiếng Trung Hay 🍀 300+ Ca Dao Tục Ngữ Trung Quốc

Thành Ngữ 4 Chữ Hàn Quốc Ngắn Hay

Thohay.vn sưu tầm một số câu Thành Ngữ 4 Chữ Hàn Quốc Ngắn Hay dành cho những bạn đang quan tâm.

소탐대실: Tiểu tham đại thất (Tham bát bỏ mâm)

고장난명: Mới động một ngón tay vào đã kêu khó

동문서답: Đông vấn tây đáp (Hỏi đông đáp tây)

동상이몽: Đồng sàng dị mộng

반신반의: Bán tín bán nghi

명불허전: Danh bất hư truyền

구사생일: Chín phần chết một phần sống (Thập tử nhất sinh)

일거양득: Nhất cử lưỡng tiện (Một công đôi việc)

자문자답: Tự vấn tự đáp

수어지교: Thủy ngư chi giao (cá nước gặp nhau)

둥하불명: Đăng hạ bất minh

양두구육: Dương đầu cẩu nhục

문일지십: Nghe 1 hiểu 10.

금지옥엽: Kim chi ngọc diệp

낙엽귀근: Lạc diệp quy căn (lá rụng về cội)

내유외강: Nội nhu ngoại cương (trong cứng ngoài mềm)

불편부당: Không khinh không trọng( Không thiên vị bên nào

경국지색: Khuynh quốc chi sắc

Thành Ngữ Tiếng Hàn 4 Chữ Ngắn Gọn

Mời bạn thưởng thức thêm các câu Thành Ngữ Tiếng Hàn 4 Chữ Ngắn Gọn.

송구영신: Tống cựu nghênh tân ( tiễn cái cũ đi đón cái mới về)

산해진미: Sơn hải chân vị

군계일학: Quần kê nhất hạc (có nghĩa là hạc đứng giữa đàn gà, dùng để ví về bề ngoài nổi bật xuất chúng, tài năng và phẩm cách cũng vượt trội hơn người khác.)

수족지애: Thủ túc chi ái

삼고초려: Ba lần đến nhà vợ (Cố gắng thực hiện để được điều mong muốn).

양관삼첩: Dương quan tam điệp

백전백숭: Bách chiến bách thắng

불가침범: Bất khả xâm phạm

각골난망: Khắc cốt ghi tâm

경천동지: Kinh thiên động địa

안거락업: An cư lạc nghiệp

안병부동: Án binh bất động

임기웅변: Tùy cơ ứng biến

미인박명: Mỹ nhân bạc mệnh

9.공명정대: Công minh chính đại

고육지계: Khổ nhục chi kế

구사일생: Cửu tử nhất sinh

군령태산: Quân lệnh như sơn

결초보은: Kết thảo báo ân

공사무척: Khổng xà vô tấc

과유불급: Thái quá bất cập

Có thể bạn sẽ cần 🌱Thành Ngữ Nhật Bản 🌱150+ Ca Dao Tục Ngữ Nhật Bản Hay

Thành Ngữ Hàn Quốc Về Tình Yêu Ý Nghĩa

Cảm nhận vẻ đẹp của tình yêu đôi lứa trong chùm Thành Ngữ Hàn Quốc Về Tình Yêu Ý Nghĩa.

고생 끝에 낙이 온다: Hạnh phúc ở phía cuối đường hầm

남편은 두레박 아내는 항아리: Chồng là gàu múc nước, còn vợ là chum đựng nước

곯아도 젓국이 좋고, 늙어도 영감이 좋다: Nước mắm dù thối cũng ngon, chồng dù già đi thì cũng là nhất

몸은 떨어져 있으나 마음은 가까이 있다: Người xa nhưng lòng không xa

샤프에 가까운 롱 스트로 파이어: Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.

내 마음은 그냥 들어오고 나가고 싶어해: Lòng anh chỉ muốn ra vào kết duyên

해와 이슬에 젖었던 그 사람을 기억하라: Nhớ người dãi nắng dầm sương

술에 취해 사랑에 어안이 벙벙해: Anh say vì rượu, em ngẩn ngơ vì tình

Thành Ngữ Tiếng Hàn Về Tình Yêu Hay Sâu Sắc

Tiếp tục sưu tầm thêm các Thành Ngữ Tiếng Hàn Về Tình Yêu Hay Sâu Sắc nhất.

각 냄비에는 뚜껑이 있습니다: Tương tự câu Nồi nào úp vung nấy.

불과 지푸라기가 가까이 있으면 타오른다: Tương tự câu Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén

많이 사랑하면 이별은 많이 아플거야: Tương tự câu Yêu nhau lắm, cắn nhau đau

당신을 너무 귀중하게 사랑합니다:Tương tự câu Thương em vô giá quá chừng

기름을 짜고 기름을 짜는데 누가 감히 운명을 거스르겠는가: Tương tự câu Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên

우리가 영원히 기억하는 사랑의 커플. 강물이 물을 기억하듯이 뽕나무 가지가 누에를 그리워하듯이: Đôi ta thương mãi nhớ lâu, như sông nhớ nước, như cành dâu nhớ tằm.

Sưu tầm thêm các bài 🔻 Thơ Hàn Quốc Về Tình Yêu 🔻 lãng mạn

Thành Ngữ Tiếng Hàn Về Cuộc Sống Bất Hủ

Cùng đọc và chiêm nghiệm các Thành Ngữ Tiếng Hàn Về Cuộc Sống Bất Hủ dưới đây, từ đó bạn sẽ rút ra được nhiều bài học quý giá.

  • 티끌 모아 태산: Tích tiểu thành đại
  • 하나를 주면 열을 달라고 한다: Giận cá chém thớt
  • 가재는게편이다: Tôm cũng giống cua (Ý chỉ hoàn cảnh giống nhau)
  • 가지많은나무바람잘날없다: Cây nhiều cành dễ lung lay trước gió (Ý chỉ gia đình đông con luôn luôn phải lo lắng)
  • 뚝배가 보다 장맛이다: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  • 가는날이장날:  Ngày đi là ngày họp chợ (chỉ những việc xảy ra việc ngoài dự tính, ngoài kế hoạch)
  • 나무에도 못 대고 돌에도 못 댄다: Tự lực cánh sinh
  • 가는말이고와야오는말이곱다: Lời nói đi có đẹp thì lời nói đến mới đẹp (Tương tự câu “Có đi có lại mới toại lòng nhau”)
  • 가뭄에콩나듯: Đậu mọc giữa trời hạn hán
  • 모든 난관 앞에 선봉적으로 책임을 맡다: Đứng mũi chịu sào
  •  감언이설: Mật ngọt chết ruồi
  • 모로 던져도 마름쇠: Chắc như đinh đóng cột
  • 마치 눈먼 고양이가 생선을 만나듯이: Mèo mù với cá rán
  • 바다 밑에서 손을 더듬어 바늘을 찾다: Mò kim đáy biển
  •  남에 떡이 커 보인다: Đứng núi này trông núi nọ
  • 단도직입: Đơn phương độc mã
  • 가질수록더많이갖고싶어진다: Ăn quen bén mùi
  • 발밑에 물이 차다: Nước đến chân mới nhảy
  • 간에붙었다쓸개에붙었다한다: Dính cả vào gan, vào mật (Ý chỉ những người cơ hội)
  • 부화뇌동: Gió chiều nào theo chiều đó
  • 불운은 몰려서 온다: Họa vô đơn chí
  • 갈수록태산: Càng đi càng gặp thái sơn

Câu Tục Ngữ Tiếng Hàn Về Cuộc Sống Hay Đặc Sắc

Điểm qua các Câu Tục Ngữ Tiếng Hàn Về Cuộc Sống Hay Đặc Sắc không nên bỏ qua.

  • 사공이 많으면 배가 산으로 간다: Đẽo cày giữa đường
  • 싼 게 비지떡: Tiễn nào của nấy
  • 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다: Tai vách mách rừng
  • 무쇠도갈면바늘된다: Có công mài sắt có ngày nên kim
  • 물에빠지면지푸라기라도잡는다: Tương tự câu Có bệnh thì phải vái tứ phương
  • 벼는익을수록고개를숙인다: Lúa càng chín càng rủ bông
  • 물에빠진놈건져놓으니보따리내놓으라한다: Tương tự câu Lấy oán báo ơn
  • 믿는도끼에발등찍힌다: Cái rìu mình tin tưởng lại bổ vào mu bàn chân (Ý nghĩa: Bị bội tín bởi người mình tin tưởng)
  • 바람이모여폭풍으로변한다: Góp gió thành bão
  • 밑빠진독에물붓기: Đổ nước vào chum không đáy (Ý nghĩa: Tốn nhiều sức vào việc vô ích)
  • 바늘가는데실간다: Kim đi đâu, chỉ theo đó (Ai đó có mối quan hệ mật thiết với nhau, như hình với bóng)
  • 바늘도둑소도둑: Ăn cắp quen tay
  • 바다밑에서손을더듬어바늘을찾다: Mò kim đáy biển
  • 바다는메워도사람의욕심은못채운다: Biển có thể lấp nhưng lòng tham con người thì không)

Mời bạn thưởng thức thêm ❤️️Thơ Trung Quốc Về Cuộc Sống ❤️️ 35+ Bài Thơ Hay

Ca Dao Tục Ngữ Hàn Quốc Thú Vị

Bên cạnh đó, Thohay.vn còn sưu tầm thêm một số câu Ca Dao Tục Ngữ Hàn Quốc Thú Vị như sau:

무궁무진 : Vô cùng vô tận

모르면약이요아는게병: Không biết thì là thuốc, biết thì là bệnh

목마른사람이우물판다: Người khát nước thì đi đào giếng

몸은떨어져있으나마음은가까이있다: Người xa nhưng lòng không xa

매도 먼저 맞는 놈이 낫다: Tốt hơn hết là bị đánh bằng roi trước

기르던 개에게 다리 물렸다 : Bị cắn vào chân bởi con chó đã nuôi

누워서 떡 먹기 : Ăn bánh gạo trong khi nằm

등잔 밑이 어둡다 : Trời tối dưới ánh đèn

김칫국부터 마시지 말라: Đừng uống canh kim chi trước

불운은몰려서온다: Họa vô đơn chí

불평부당 : Bình đẳng công tâm

비온뒤에땅이굳어진다: Sau cơn mưa trời lại sáng

빈수레가요란하다: Thùng rỗng kêu to

사공이많으면배가산으로간다: Lắm thấy nhiều ma

Tục Ngữ Hàn Quốc Về Gia Đình Hay

Các câu Tục Ngữ Hàn Quốc Về Gia Đình Hay sau đây sẽ giúp bạn thêm yêu và trân trọng gia đình, người thân của mình.

반표지효: Con quạ khi lớn mớm mồi cho mẹ (Con cái phải có hiếu với bố mẹ).

그아버지에그자식: Cha nào con nấy

남편은 오고 아내는 떠나야 한다: Chồng tới, vợ phải lui.

결혼하는 것보다 젊어서 죽는 것이 낫다: Chết trẻ còn hơn lấy lẽ chồng người

먼 사촌보다 가까운 이웃이 낫다: Bán anh em xa mua láng giềng gần

부부싸움은 칼로 물 베기: Vợ chồng cãi nhau như dao chém nước

아내가 있는 남자는 집이 있는 바구니와 같다: Trai có vợ như giỏ có hom

남편은 화가 났고 아내는 말을 멈췄다: Chồng đã giận, vợ bớt lời.

어린 나이부터 자녀를 가르치십시오: Dạy con từ thuở còn thơ

한 방울의 피가 연못의 물보다 더 많이 파고든다: Một giọt máu đào hơn ao nước lã

평안한 형제자매는 복된 집: Anh em thuận hòa là nhà có phúc

Chia sẻ thêm các bài🌿  Thơ Trung Quốc 🌿Hay đặc sắc

Những Câu Ngạn Ngữ Tiếng Hàn Bất Hủ

Cuối cùng là Những Câu Ngạn Ngữ Tiếng Hàn Bất Hủ mang nhiều bài học ý nghĩa, cùng đọc để hiểu thêm nhé!

인생에서 원하는 것을 얻기 위한 첫번째 단계는 내가 무엇을 원하는지 결정하는 것이다.
=> Bước đầu để đạt được điều bạn muốn, chính là phải quyết định xem điều bạn muốn là gì.

고개 숙이지 마십시오. 세상을 똑바로 정면으로 바라보십시오.
=> Đừng bao giờ cúi đầu. Hãy dám ngẩng cao đầu đối diện với cuộc sống.

너 자신의 별을 좇아라.
=> Hãy theo đuổi ngôi sao của chính bạn.

믿음을 멈추지 말아라
=> Đừng bao giờ ngừng tin tưởng.

큰 희망이 큰 사람을 만든다.
=> Hy vọng lớn làm nên con người vĩ đại.

우리는 두려움의 홍수에 버티기 위해서, 끊임없이 용기의 둑을 쌓아야 한다.
=> Để chống lại cơn lũ sợ hãi, phải không ngừng xây dựng bờ đê kiên cường.

열정이 있으면 꼭 만난다.
=> Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.

삶에 대한 절망 없이는 삶에 대한 희망도 없다.
=> Cuộc đời không có tuyệt vọng là cuộc đời không có hy vọng.

희망은 인생의 어떤한 때도 우리들을 버리지 않는다.
=> Hy vọng không bao giờ bỏ rơi chúng ta dù không hoàn cảnh nào đi nữa.

지금 잠을 자면 꿈을 꾸지만, 노력하면 꿈을 이룹니다.
=> Bây giờ bạn chỉ cần ngủ là sẽ mơ thôi, nhưng phải nỗ lực thì mới đạt được ước mơ đó.

꿈을 구축하면 그 꿈이 너를 만들 것이다.
=> Bạn thực hiện ước mơ, và ước mơ sẽ tạo nên bạn.

꿈을 꿀 수 있다면 실현도 가능합니다.
=> Nếu bạn dám mơ thì bạn sẽ thực hiện được.

 Tặng thêm cho bạn các câu ✳️ Thơ Đường Trung Quốc ✳️ mới nhất

Viết một bình luận