Thành Ngữ Tiếng Trung Hay ❤️️ 300+ Ca Dao Tục Ngữ Trung Quốc

Thành Ngữ Tiếng Trung Hay ❤️️ 300+ Ca Dao Tục Ngữ Trung Quốc ✅ Tổng Hợp Những Câu Thành Ngữ, Tục Ngữ Mang Ý Nghĩa Hay Nhất.

Thành Ngữ Tiếng Trung Là Gì

Thành Ngữ Tiếng Trung Là Gì? Đây là một loại từ rất đặc biệt trong từ vựng tiếng Trung, các thành ngữ này có hình thức kết cấu và cách nói cố định nhằm biểu đạt một ý nghĩa nhất định và được sử dụng trong câu như một chỉnh thể. Về mặt hình thức thì các thành ngữ tiếng Trung đa phần có 4 chữ.

Chia sẻ thêm chùm🌿  Thơ Trung Quốc 🌿 mới nhất

Đặc Điểm Của Tục Ngữ Trung Quốc

Đặc Điểm Của Tục Ngữ Trung Quốc là gì? Tục ngữ Trung Quốc cũng có nhiều nét tương đồng với tục ngữ Việt Nam như sau:

  • Các câu tục ngữ thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt như tự nhiên, lao động, sản xuất, xã hội,…được nhân dân sử dụng vào cuộc sống hàng ngày.
  • Câu tục ngữ thường có nhiều nghĩa, thông thường có hai nghĩa: nghĩa đen và nghĩa bóng.
  • Các câu tục ngữ có tính chất tổng kết, khái quát những nhận xét cụ thể thành những phương châm, chân lý thông qua tư duy hình tượng và cách nói bóng nói gió
  • Các câu tục ngữ cũng thường có vần, tạo nên sự nhịp nhàng khi đọc.

Những Thành Ngữ Trung Quốc Hay Nhất

Thohay.vn tổng hợp Những Thành Ngữ Trung Quốc Hay Nhất gửi tặng quý bạn đọc thân thiết.

  • 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
  • 四海 之 内 皆 兄弟 / sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì / Anh em bốn biển một nhà
  • 家 火 不 起 , 野 火 不 来 / jiā huǒ bú bù qǐ yě huǒ bú bù lái / Anh em khinh trước, làng nước khinh sau
  • 兄弟 如 手足 ; 手足 之 情 / xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng / Anh em như thể tay chân
  • 食 饭 不 忘 种田 人 / shí fàn bú bù wàng zhòng tián rén/ Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi
  • 不干不净 、 吃 了 长 命/ bù gān bù jìng chī liǎo le cháng zhǎng mìng/ Ăn bẩn sông sâu
  • 信 口 雌 黄 / xìn kǒu cí huáng / Ăn bậy nói bạ
  • 好逸恶劳 / hào yù wù láo / Ăn bơ làm biếng, hay ăn lười làm
  • 有 早 没 晚 / yǒu zǎo mò méi wǎn / Ăn bữa sáng lần bữa tối
  • 食 须 细 嚼、言 必 三 思 / shí xū xì jiáo yán bì sān sī / Ăn có nhai, nói có nghĩ
  • 享乐 在 前、吃苦 在 后 / xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu/ Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
  • 饱 食 终 日、无所事事 / bǎo shí zhōng rì wú suǒ shì shì / Ăn cơm chúa, múa tối ngày
  • 择 善 而 从 / zé shàn ér cóng / Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn
  • 少 不 更 事 / shǎo shào bú bù gèng gēng shì / Ăn chưa no, lo chưa tới
  • 食 不 净 、 言 不 通 / shí bú bù jìng yán bú bù tōng /Ăn chưa sạch, bạch chưa thông

Tuyển tập các bài ❤️️  Thơ Chữ Hán ❤️️ nổi tiếng

Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Và Thâm Thuý

Sưu tầm danh sách các Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Và Thâm Thuý nhất, đón đọc nhé!

  • 食树户树 /Shí shù hù shù/ Ăn cây nào rào cây ấy
  • 关公面前耍大刀 /guān gōng miànqián shuǎ dà dāo/ múa rìu qua mắt thợ
  • 方枘圆凿 /fāng ruì yuán záo/ nồi tròn úp vung méo
  • 衣冠禽兽 /yīguānqínshòu/ thú đội lốt người
  • 说曹操,曹操到 /shuō cáocāo, cáocāo dào/ nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến
  • 饱食 终日 / Bǎoshízhōngrì/ Ăn không ngồi rồi
  • 半斤八两 /Bànjīnbāliǎng / Kẻ tám lạng người nửa cân
  • 冰清玉洁 /Bīngqīngyùjié/ Băng thanh ngọc khiết
  • 瞎猫碰上死耗子 /xiā māo pèng shàng sǐ hàozi/ mèo mù vớ được cá rán
  • 佛口蛇心 / Fó kǒu shé xīn / Khẩu phật tâm xà tiếng Trung
  • 电光石火 /Diànguāng shíhuǒ/ Điện quang thạch hỏa
  • 树欲静而风不止 /Shù yù jìng ér fēng bùzhǐ/ Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng
  • 忍无可忍 /Rěnwúkěrěn/ Con giun xéo mãi cũng quằn
  • 东一下西一下 / Dōng yīxià xī yīxià / Đông nhất hạ tây nhất hạ – nửa nạc nửa mỡ
  • 吃咸口渴 /chī xián kǒu kě/ ăn mặn khát nước
  • 对牛弹琴 /duìniútánqín/ đàn gảy tai trâu/ vịt nghe sấm
  • 凡事都应量力而行 /fánshì dōu yìng liànglì ér xíng/ liệu cơm gắp mắm
  • 无中生有 /wúzhōngshēngyǒu/ Ăn không nói có
  • 口是心非 /Kǒushìxīnfēi/ Nghĩ một đằng nói một nẻo

Thành Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng

Đâu là những Thành Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng? Hãy xem ngay gợi ý dưới đây để biết chi tiết.

  • 海里捞针 /hǎilǐ lāo zhēn/ mò kim đáy biển
  • 偷鸡摸狗 /tōu jī mō gǒu/ mèo mả gà đồng
  • 扶摇直上 /fú yáo zhí shàng/ lên như diều gặp gió
  • 心急火 燎 /xīn jí huǒ liáo/ lòng như lửa đốt
  • 爱屋及乌 /àiwūjíwū/ yêu nhau yêu cả đường đi
  • 力不从心 /lìbùcóngxīn/ lực bất tòng tâm
  • 干柴烈火 /gān chái lièhuǒ/ lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
  • 以眼还眼 、 以牙还牙 /yǐ yǎn huán yǎn, yǐ yá huán yá/ ăn miếng trả miếng
  • 吃了豹子胆 /chī liǎo le bàozi dǎn/ ăn phải gan hùm
  • 寄人篱下 /jìrénlíxià/ ăn nhờ ở đậu
  • 白纸 黑子。 /Bái zhǐ hēi zi/ Giấy trắng mực đen.
  • 随波逐流。/Súi bò zhúliú/ Nước chảy bèo trôi.
  • 布衣粗食 / Bùyī cūshí / Ăn chắc, mặc bền
  • 转 不过 弯 /Zhuǎn bùguò wān / Chuyển bất quá loan
  • 落叶归根 /luò yè guī gēn/: Lá rụng về cội
  • 纸上谈兵 / Zhǐ shàng tán bīng / Dụng binh trên giấy
  • 趋之若鹜 / Qūzhīruòwù / Xu Chi Nhược Vụ
  • 狼心狗肺 /láng xīn gǒu fèi/ Lòng lang dạ sói
  • 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu

 Chia sẻ thêm chùm ✳️ Thơ Đường Trung Quốc ✳️ mới nhất

Thành Ngữ Tiếng Trung 4 Chữ Hay

Cùng tham khảo thêm chùm Thành Ngữ Tiếng Trung 4 Chữ Hay sau đây.

  • 运筹帷幄 /yùn chóu wéi wò/: Bày mưu tính kế
  • 为善最乐 /wéi shàn zuì lè/: Làm điều thiện là vui nhất
  • 锲而不舍 /Qiè’ér bù shě/: Khiết nhi bất xả
  • 他方求食 /Tā fāng qiú shí/: Tha phương cầu thực
  • 安家 立 业 /Ānjiā lìyè/: An cư lập nghiệp
  • 将错就错 /iāng cuò jiù cuò/: Đâm lao phải theo lao
  • 按兵不动 /àn bīng bú dòng/: Án binh bất động
  • 安分守己 /ān fèn shǒu jǐ/: An phận thủ thường
  • 锦 衣 夜 行 /jǐn yī yè xíng háng/ : Áo gấm đi đêm
  • 朝不保夕 /zhāo bù bǎo xī/: Ăn bữa hôm lo bữa mai
  • 食 树 护 树 /shí shù hù shù/: Ăn cây nào rào cây ấy
  • 吃力 扒 外 /chīlì pá bā wài /: Ăn cây táo rào cây sung (cây xoan )
  • 爱屋及乌 / ài wū jí wū / :Yêu ai yêu cả đường đi lối về
  • 半途而废 / bàn tú ér fèi /: Nửa đường đứt gánh
  • 无米之炊 /wú mǐ zhī chuī /: Không bột khó gột nên hồ
  • 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  • 飞来横祸 / fēi lái héng huò / : Tai bay vạ gió
  • 破财免灾 /pò cái miǎn zāi /: Của đi thay người
  • 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/: Gương vỡ lại lành
  • 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng , rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa
  • 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
  • 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
  • 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
  • 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát

Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Về Cuộc Sống

Chùm Thành Ngữ Tiếng Trung Hay Về Cuộc Sống sẽ giúp bạn có thêm nhiều bài học ý nghĩa.

喜新厌旧 /xǐ xīn yàn jiù /: Có mới nới cũ

做贼心虚 /zuò zéi xīn xū/: Có tật giật mình

坐井观天 /zuò jǐng guān tiān/: Ếch ngồi đáy giếng

声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây

守株待兔 /shǒu zhū dài tù/: Ôm cây đợi thỏ hoặc là Há miệng chờ sung

入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục

水落石出 /shǔi luò shí chū/: Cháy nhà mới ra mặt chuột

一个香炉一个磬,一个人一个性 / yí gè xiāng lú yí gè qìng, yí gè rén yí gè xìng / Mỗi người một cá tính, chín người mười ý

一日为师,终身为父 /yí rì wéi shī, zhōng shēn wéi fù / Một ngày làm thầy, suốt đời là cha

万般皆是命,半点不由人/ wàn bān jiē shì mìng, bàn diǎn bù yóu rén / Mọi việc đều do số mệnh quyết định.

上贼船易,下贼船难 / shàng zéi chuán yì, xià zéi chuán nán / Đi theo kẻ xấu thì dễ,rời bỏ chúng thì khó.

丰年莫忘歉年苦,饱时莫忘饥时难 / fēng nián mò wàng qiàn nián kǔ, bǎo shí mò wàng jī shí nán/Giàu sang nhớ lúc cơ hàn

事在人为 / shì zài rén wéi / Muôn sự tại người

亲戚是把锯,你有来,我有去 / qīn qi shì bǎ jù, nǐ yǒu lái, wǒ yǒu qù / Quan hệ họ hàng như kéo cưa, bên này tới thăm bên kia, bên kia ắt phải đáp lễ.

人凭志气虎凭威 / rén píng zhì qì hǔ píng wēi / Con người dựa vào chí khí, con hổ dựa vào uy phong.

人到矮檐下, 怎能不低头 / rén dào ǎi yán xià, zěn néng bù dī tóu/ Bất đắc dĩ phải khuất phụ hoàn cảnh.

Đón đọc thêm ❤️️Thơ Trung Quốc Về Cuộc Sống ❤️️ 35+ Bài Thơ Hay

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Cuộc Sống Đặc Sắc

Chia sẻ thêm một số câu Thành Ngữ Tiếng Trung Về Cuộc Sống Đặc Sắc, cùng xem nhé!

亡羊补牢 / wáng yáng bǔ láo / Mất bò mới lo làm chuồng

卧薪尝胆 /wò xīn cháng dǎn / Nằm gai nếm mật

骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ

棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ

倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / khuynh gia bại sản

人无横财不富,马无夜草不肥 / Rén wú hèngcái bù fù, mǎ wú yè cǎo bù féi / Người không tiền bất nghĩa chẳng giàu, ngựa không cỏ ăn đêm chẳng bé

人非草木,岂能无情 / rén fēi cǎo mù, qǐ néng wú qíng / Người không phải cỏ cây, há lại vô tình. Con người nhất thiết phải có tình cảm.

任凭风浪起,稳坐钓鱼船 / rèn píng fēng làng qǐ, wěn zuò diào yú chuán / Bất kể sống to gió lớn như thế nào vẫn ung dung ngồi câu cá ; Không dao động trước khó khăn nguy hiểm.

儿子是自己的好,老婆是别人的好/ ér zi shì zì jǐ de hǎo, lǎo po shì bié rén de hǎo / Con mình thì hay, vợ người thì đẹp.

儿行千里母担忧,母行千里儿不愁 / ér xíng qiān lǐ mǔ dān yōu, mǔ xíng qiān lǐ ér bù chóu / Con đi ngàn dặm mẹ lo âu, Mẹ đi ngàn dặm con chẳng sầu.

凡事留一线, 日后好相见 / fán shì liú yí xiàn, rì hòu hǎo xiāng jiàn /Ta cư xử có tình với nhau thì sau này gặp lại nhau mới tình thương mến thương

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Tình Yêu Ý Nghĩa

Chúng tôi vừa sưu tầm các Thành Ngữ Tiếng Trung Về Tình Yêu Ý Nghĩa cho những bạn đang quan tâm.

Chữ HánPhiên âmDịch Nghĩa
执子之手,与子偕老Zhí zǐ zhī shǒu,yǔ zǐ xié lǎoCố chấp nắm tay, bên nhau tới già
情人眼里出西施Qínɡrén yǎn lǐ chū xīshīNgười tình trong mắt hóa Tây thi
在天愿作比翼鸟,在地愿为连理枝Zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo, zài dì yuàn wéi lián lǐ zhīNguyện làm uyên ương trên trời, nguyện làm cành cây dưới đất.
落花有意,流水无情Luò huā yǒu yì,liúshuǐ wú qínɡHoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình
萝卜青菜,各有所爱Luóbo qīnɡcài,ɡè yǒu suǒ àiSẽ có những tiêu chuẩn, điều mong muốn riêng ở đối phương, không ai giống ai
有情人终成眷属Yǒu qínɡ rén zhōnɡ chénɡ juànshǔNhững người yêu nhau cuối cùng cũng sẽ về với nhau
一见钟情Yí jiàn zhōnɡ qínɡYêu từ cái nhìn đầu tiên
有情饮水饱,无情食饭饥Yǒuqínɡ yínshuǐ bǎo, wúqínɡ shífàn jīCó tình thì uống nước cũng no, vô tình thì ăn cũng cảm thấy đói
有缘千里来相会Yǒu yuán qiān lǐ lái xiānghuìCó duyên nhất định sẽ gặp lại
愿得一心人,白首不相离。Yuàn dé yī xīn rén, bái shǒu bù xiāng líKhi bạn chiếm được trái tim của ai đó, bạc đầu không chia lìa

Dành tặng bạn đọc chùm❤️️ Thơ Trung Quốc Về Tình Yêu❤️️ Đặc sắc nhất

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Tình Bạn Thú Vị

Dưới đây là các Thành Ngữ Tiếng Trung Về Tình Bạn Thú Vị, đọc ngay đừng bỏ lỡ bạn nhé!

  • 情同手足 -Qíngtóngshǒuzú: Tình như thủ túc; tình cảm thân thiết như anh em
  • 志同道合 -zhìtóngdàohé: Chí đồng đạo hợp, cùng chung chí hướng; chung một chí hướng
  • 肝胆相照- gāndǎnxiāngzhào: cởi mở; đối xử chân thành với nhau;
  • 心心相印- xīnxīnxiāngyìn: Tâm tâm tương ấn, ý hợp tâm đầu; lòng đã hiểu lòng
  • 推心置腹- Tuīxīnzhìfù: thành thật với nhau; đối xử chân thành
  • 亲密无间- qīnmì wújiàn: quan hệ vô cùng thân thiết, không có khoảng cách
  • 情深似海- qíng shēn sì hǎi: Tình thâm như hải, tình cảm thân thiết như biển
  • 风雨同舟- fēngyǔtóngzhōu: đồng hội đồng thuyền
  • 患难之交- huànnànzhījiāo: bạn cùng chung hoạn nạn, bạn đồng cam cộng khổ
  • 唇齿相依- chúnchǐxiāngyī: thể hiện sự khắng khít; gắn bó với nhau
  • 形影不离- xíngyǐngbùlí: như hình với bóng; gắn bó với nhau
  • 辅车相依- fǔchēxiāngyī: nương tựa; bổ trợ lẫn nhau; quan hệ mật thiết
  • 岁寒知松柏, 患难见真情 – suìhán zhī sōngbăi, huànnàn jiàn zhēnqíng: Tình bạn chân chính không chỉ là lời nói, mà là trong hành động.
  • 道不同,不相为谋 – dào bù tóng, bù xiāng wéi móu: Thường những người không cùng chí hướng thì khó có thể làm việc cùng nhau
  • 千里送鹅毛,礼轻情意重 -qiānlĭ sòng émáo, lĭ qīng qíngyì zhòng: chân thành là dấu hiệu của tình bạn chân chính
  • 天涯若比邻 – hăi nèi cún zhījĭ, tiānyá ruò bĭ lín: Những người bạn thật sự, cho dù họ có bao xa, vẫn có thể lấp đầy tinh thần của bạn

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Học Tập Ngắn Hay

Hãy đọc các Thành Ngữ Tiếng Trung Về Học Tập Ngắn Hay sau đây để nhận thêm cho mình nhiều bài học bổ ích.

不学无术 /Bù xué wú shù/: Học chả hay, cày chả biết

对牛弹琴 /Duìniútánqín/: Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm

一心不能二用。/ Yīxīn bùnéng èr yòng/ Xôi hỏng bỏng không

不耻下问才能有学问。/ Bùchǐxiàwèn cáinéng yǒu xuéwèn./ Có đi mới đến, có học mới hay”

功 到 自然 成 ; 有 志 竞 成/ Gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng/ Có chí thì nên

学 书 不 成 , 学 剑 不 成 / Xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng/ Học chữ không xong, học cày không nổi

学 而 时 习 之/ Xué ér shí xí zhī/ Học đi đôi với hành

学习的敌人是自己的满足。/ Xuéxí de dírén shì zìjǐ de mǎnzú / Kẻ thù của học tập là sự tự mãn của bản thân

活到老,学到老 Huó dào lǎo, xué dào lǎo.。 Học, học nữa học mãi

活着,为了学习。 Huózhe, wèile xuéxí Sống là để học tập

知 无 不 言 , 言 无 不 尽 Zhī wúbù yán, yán wúbù jǐn Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe

知识使人谦虚,无知使人傲慢。 Zhīshì shǐ rén qiānxū, wúzhī shǐ rén àomàn. Kiến thức khiến con người khiêm tốn, thiếu hiểu biết khiến người ta kiêu ngạo

读书健脑,运动强身。 Dúshū jiàn nǎo, yùndòng qiángshēn. Đọc sách rèn não, thể thao rèn người

Giới thiệu thêm tập ✳️ Thơ Hán Việt ✳️ nhiều chủ đề hấp dẫn

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Phong Cảnh Chọn Lọc

Chia sẻ thêm cho những bạn yêu thích ngôn ngữ Trung các Thành Ngữ Tiếng Trung Về Phong Cảnh Chọn Lọc.

风花雪月 [ fēng huā xuě yuè ]: Phong hoa tuyết nguyệt

风和日丽 [ fēng hé rì lì ]: Phong hòa nhật lệ. ý chỉ sắc xuân tươi sáng, khí hậu ôn hòa, ấm áp.

百花齐放 [ bǎi huā qí fàng ]: bách hoa tề phóng. Trăm hoa nhất loạt nở rộ với muôn phong cách.

柳莺花燕 [ liǔ yīng huā yàn ]: liễu oanh hoa yến. Trên cành liễu oanh ca, dưới khóm hoa yến hót. Hình dung cảnh sắc tươi đẹp của mùa xuân.

寻花问柳 [ xún huā wèn liǔ ]: tầm hoa vấn liễu. Nói về việc đi du xuân, sau chuyển sang nghĩa xấu chỉ hành động đi tìm gái làng chơi

春色撩人[ chūn sè liáo rén ]: Xuân sắc liêu nhân. Sắc xuân như trêu ghẹo lòng người, ý nói cảnh sắc mùa xuân khiến cho người ta cảm thấy thích thú

莺歌燕舞 [ yīng gē yàn wǔ ] : oanh ca yến vũ. Chim oanh hót, chim yến bay lượn như đang nhảy múa. Hình dung sức sống mới đang ngập tràn của mùa xuân

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Mùa Xuân Ngắn Gọn

Nếu bạn là một người yêu thích văn hoá, cảnh sắc của đất nước Trung Hoa thì nhất định không nên bỏ lỡ chùm Thành Ngữ Tiếng Trung Về Mùa Xuân Ngắn Gọn dưới đây.

春暖花开 [ chūn nuǎn huā kāi ]: nghĩa là xuân noãn hoa khai. Vào mùa xuân, khí hậu ấm áp, trăm hoa đua nở.

春山如笑 [ chūn shān rú xiào ] : Xuân sơn như tiếu. Hình dung cảnh sắc núi non tươi đẹp của mùa xuân.

万紫千红 [ wàn zǐ qiān hóng ] : Vạn tử thiên hồng. Hình dung mùa xuân khắp nơi ngập tràn sắc màu tím hồng của trăm hoa đang tranh sắc

春色满园 [ chūn sè mǎn yuán ]: Xuân sắc mãn viên. ý nói khắp nơi trong vườn đâu đâu cũng tràn ngập cảnh sắc mĩ lệ của mùa xuân.

草长莺飞 [ cǎo zhǎng yīng fēi ]: Thảo trưởng oanh phi. Câu này miêu tả cảnh sắc cuối xuân của vùng Giang Nam.

百花争艳 [ Bǎihuā zhēng yàn ]: Bách hoa tranh diễm. Câu này khắc hoạ cảnh sắc muôn loài cỏ cây đua nhau nở hoa tươi thắm như tranh sắc tranh hương.

春回大地 [ chūn huí dà dì ]: Xuân hồi đại địa. Câu này ý nói mùa xuân dường như đã quay trở lại sau khi giá rét qua đi, sự ấm áp đã quay trở lại với nhân gian.

鸟语花香 [ niǎo yǔ huā xiāng ]: Điểu ngữ hoa hương. Ý câu này diễn tả cảnh tượng mê hồn của mùa xuân.

Thưởng thức chùm🌱 Thơ Trung Quốc Về Hoa 🌱 40+ Bài

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Sức Khoẻ Hay

Dưới đây là các Thành Ngữ Tiếng Trung Về Sức Khoẻ Hay mà bạn có thể tham khảo.

健康是人的本钱 /Jiànkāng shì rén de běnqián/ Sức khỏe là vàng

宽肩长/ Kuān jiān zhǎng/ Sức dài vai rộng

清洁是健康之母/ Qīngjié shì jiànkāng zhī mǔ/ Sạch sẽ là mẹ sức khoẻ

饿了吃菜,痛了吃药/ Èle chī cài, tòngle chī yào/ Đói ăn rau, đau uống thuốc

笑声是一个补品音阶/ Xiào shēng shì yīgè bǔpǐn yīnjiē/ Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ

第一眼痛,第二牙痛/ Dì yī yǎn tòng, dì èr yátòng/ Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng

长寿,身体健康,万事如意/ Chángshòu, shēntǐ jiànkāng, wànshì rúyì/ Sống lâu sức khoẻ, mọi vẻ mọi hay

肚子大,生命周期短/ Dùzi dà, shēngmìng zhōuqí duǎn/ To vòng bụng, ngắn vòng đời

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Sự Cố Gắng Bất Hủ

Các câu Thành Ngữ Tiếng Trung Về Sự Cố Gắng Bất Hủ mà Thohay.vn gợi ý dưới đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều động lực để phấn đấu trong cuộc sống.

笨鸟先飞 /bènniǎoxiānfēi / biết thân biết phận, làm trước vẫn hơn.

不遗余力 /bùyí yúlì/ Toàn tâm toàn lực

君子一言驷马难追。/Jūnzǐ yī yán sìmǎ nán zhuī/ Quân tử nhất ngôn tứ mã nan truy

心想事成 /xīn xiǎng shì chéng/ tâm nguyện sự thành

铁杵磨成针 /tiě chǔ mó chéng zhēn/ Có công mài sắt có ngày nên kim

左右为难 /zuǒyòu wéinán/ Mặt nào cũng có cái khó

含辛茹苦 /hánxīnrúkǔ/ Ngậm đắng nuốt cay

此一时,彼一时 /Cǐ yīshí, bǐ yīshí/ Sông có khúc, người có lúc

家家有本难念的经 /jiā jiā yǒu běn nàn niàn dì de dí jīng/ Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh

熟能生巧。 /Shú néng shēng qiǎo/ Quen tay hay việc.

青出于蓝 而 胜于 蓝。 /Qīng chū yú lán ér shēng yú lán/ Tre già măng mọc.

勤能补智/ Qín néng bǔ zhì/ Cần cù bù thông minh

Có thể bạn sẽ cần 🌱Thành Ngữ Nhật Bản 🌱150+ Ca Dao Tục Ngữ Nhật Bản Hay

Thành Ngữ Tiếng Trung Về Gia Đình Nổi Tiếng

Mời bạn đọc tham khảo thêm các Thành Ngữ Tiếng Trung Về Gia Đình Nổi Tiếng.

木有本,水有源 /Mù yǒu běn, shuǐ yǒu yuán/ Tương tự câu “Cây có cội, nước có nguồn”

 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 /Er bu xián mǔ chǒu, gǒu bù xián jiā pín/ Tương tự”Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo”

清官难断家务事  /Qīnɡɡuān nán duàn jiāwùshì./Tương tự “Không một gia đình nào không gặp những rắc rối”

家有敝帚,享之千金。(Jiā yǒu bìzhǒu, xiǎnɡ zhī qiānjīn.)/ Luôn phải trân trọng gia đình bởi gia đình chỉ có 1

不当家,不知柴米贵。(Bù dānɡjiā,bùzhī chái mǐ ɡuì.)/  Người chủ gia đình là người có trách nhiệm với gia đình, lo lắng những vấn đề to lớn của gia đình.

不养儿不知父母恩  /Bù yǎng er bu zhī fùmǔ ēn/ Tương tự câu “Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ”

龙生九种 ( 种种个别 )  /Lóng shēng jiǔ zhǒng (zhǒngzhǒng gèbié)/ Tương tự “Cha mẹ sinh con trời sinh tính”

父爱如山,母爱如水  /Fù ài rúshān, mǔ’ài rúshuǐ/ Tình yêu của cha cao cả như núi, tình yêu của mẹ bao la như nước.

父恩比山高,母恩比海深  /fù ēn bǐ shān gāo , mǔ ēn bǐ hǎi shēn/ Ơn cha cao hơn núi, nghĩa mẹ sâu hơn biển

Thành Ngữ Trung Quốc Về Thành Công Hay Nhất

Đọc ngay các câu Thành Ngữ Trung Quốc Về Thành Công Hay Nhất sau đây để tiếp thêm niềm tin cho bản thân nhé!

失败是妈妈的成功/ Shībài shì māmā de chénggōng/ Thất bại là mẹ thành công

胜不骄,败不气馁/ Shèng bù jiāo, bài bù qìněi/ Thắng không kiêu, bại không nản

修行成才,凡事努力/ Xiūxíng chéngcái, fánshì nǔlì/ Luyện mãi thành tài, miệt mài tất giỏi

流水使石头磨损/ Liúshuǐ shǐ shítou mósǔn/ Nước chảy đá mòn

长时间取回猎物的蚂蚁也会布满巢穴/ Cháng shíjiān qǔ huí lièwù de mǎyǐ yě huì bù mǎn cháoxué/ Kiến tha lâu cũng đầy tổ

Đón đọc thêm các câu 🌼Tục Ngữ Hàn Quốc 🌼150+ Ca Dao, Thành Ngữ Hay

Thành Ngữ Trung Quốc Về Sắc Đẹp Ngắn

Cùng Thohay.vn điểm qua các Thành Ngữ Trung Quốc Về Sắc Đẹp Ngắn, ấn tượng dưới đây bạn nhé!

  • 国色天香/ guósè tiānxiāng/ Quốc sắc thiên hương
  • 金枝玉叶/ jīnzhī yùyè/ cành vàng lá ngọc
  • 窈窕淑女/ Yǎotiǎo shūnǚ/ Yểu điệu thục nữ
  • 倾国倾城/ Qīng guó qīngchéng/ Nghiêng nước nghiêng thành
  • 红颜知己/ Hóngyán zhījǐ/ hồng nhan tri kỷ
  • 风华绝代/ Fēnghuá juédài/ Phong hoa tuyệt đại
  • 沉鱼落雁/ chényúluòyàn/ Chim sa cá lặn; Hoa nhường nguyệt thẹn
  • 尽善尽美/ jìnshànjìnměi/ Thập toàn thập mỹ
  • 梨花带雨/ Líhuā dài yǔ/ Hoa lê đái vũ, hình dung vẻ đẹp khi  khóc
  • 明眸皓齿 / míng móu hào chǐ/ mắt sáng, môi trắng
  • 绝代佳人/ juédài jiārén/ Tuyệt đại gai nhân
  • 眉目如画 / méi mù rú huà/ Mi mục như họa
  • 如花似玉/ rú huā sì yù/ Như hoa như ngọc
  • 亭亭玉立/ tíngtíngyùlì/ Duyên dáng, yêu kiều

Những Câu Ca Dao Tục Ngữ Tiếng Trung Bất Hủ

Ngoài các thành ngữ thì chúng tôi còn sưu tầm thêm Những Câu Ca Dao Tục Ngữ Tiếng Trung Bất Hủ dành cho những bạn đang quan tâm.

  • 独 食 独 生 疮 / dú shí dú shēng chuāng / Ăn độc chốc mép
  • 笨口拙舌 / bèn kǒu zhuō shé / Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời
  • 煞有介事 、 无中生有 / shà yǒu jièshì wú zhōng shēng yǒu / Ăn không nói có
  • 布 衣 粗 实/ bù yī cū shí / Ăn lấy chắc, mặc lấy bền
  • 乞丐 讨 肉 粽 / qǐgài tǎo ròu zòng/ Ăn mày đòi xôi gấc
  • 吃 咸 口 渴/ chī xián kǒu kě/ Ăn mặn khát nước
  • 以 眼 还 眼 、 以 牙 还 牙 / yǐ yǎn hái huán yǎn yǐ yá hái huán yá / Ăn miếng trả miếng
  • 吃 一 碗 粥 、 走 三 里 路 / chī yī wǎn zhōu zǒu sān lǐ lù/ Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
  • 饱 暖 思 淫 欲/ bǎo nuǎn sī yín yù / Ăn no dửng mỡ
  • 天 理 良心 、 到处 通行 / tiān lǐ liángxīn dàochù tōngxíng / Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành
  • 瞎说 八 道 ;向 壁 虚 造 / xiāshuō bā dào xiàng bì xū zào/ Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò
  • 吃 了 豹子 胆 / chī liǎo le bàozi dǎn /Ăn phải gan báo
  • 食 果 不 忘 种 树 人 /shí guǒ bú bù wàng zhòng zhǒng shù rén / Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Chia sẻ thêm các bài 🌿Thơ Nhật Bản Hay 🌿Hay đặc sắc

Ca Dao Tục Ngữ Trung Quốc Về Tình Yêu Ý Nghĩa

Tham khảo thêm hàng loạt các câu Ca Dao Tục Ngữ Trung Quốc Về Tình Yêu Ý Nghĩa nhất.

Tục ngữPhiên âmNghĩa
脚踏两只船Jiǎo tà liǎng zhī chuánBắt cá hai tay
如 影 随 形rú yǐng suí xíngNhư hình như bóng
瘌 蛤 蟆 想 吃 天 鹅 肉Lại cáp mô tưởng cật thiên nga nhụcCóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga
怕 什么 有 什么pà shén me yǒu shén mGhét của nào trời trao của ấy
同 甘 共 苦tóng gān gòng kǔLàm gì cũng có nhau, vui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu
皇 天 不 负 苦 心 人huáng tiān bù fù kǔ xīn rénGái có công chồng không phụ
同 床 异 梦tóng chuáng yì mèngVợ chồng chung giường nhưng không chung giấc mơ

Khám phá thêm chùm 🌿Thơ Hán Việt Về Tình Yêu 🌿45+ Bài

Những Câu Ngạn Ngữ Trung Quốc Hay Nhất

Tiếp theo là Những Câu Ngạn Ngữ Trung Quốc Hay Nhất, để lại trong lòng độc giả nhiều ấn tượng sâu sắc.

信口开河 ; 信 口 雌 黄 ; 胡说八道/ xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng hú shuō bādào / Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung

锦 衣 玉 食 / jǐn yī yù shí / Ăn sung mặc sướng

屈打成招 / qūdǎ chéngzhāo/ Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa

杀鸡取卵 ;杀 鸡 取 蛋 / shājī qúluǎn shā jī qǔ dàn / Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng

话 经 三 张嘴 ,长 虫 也 长 腿 / huà jīng sān zhāngzuǐ cháng zhǎng chóng yě cháng zhǎng tuǐ / Ba bà chín chuyện

远 亲 不如 近邻/ yuǎn qīn bùrú jìnlín/ Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần

三头六臂 / sān tóu liù bì/ Ba đầu sáu tay

三 头 对 案;三 面 一 词 / sān tóu duì àn sān miàn yī cí / Ba mặt một lời

家 庙 不 灵 jiā miào bú bù líng Bụt chùa nhà không thiêng

惜 墨 如 金 xī mò rú jīn Bút sa gà chết

一 饥 两 饱 yī jī liǎng bǎo Bữa đói bữa no

Ngạn Ngữ Trung Hoa Hay

Chùm Ngạn Ngữ Trung Hoa Hay dưới đây sẽ mang lại cho bạn đọc những bài học ý nghĩa nhất.

别 言 之 过 早 / bié biè yán zhī guò guo zǎo / Ba mươi chưa phải là tết

卖 人情 / mài rén qíng / Ban ơn lấy lòng

半信半疑 / bàn xìn bàn yí / Bán tín bán nghi

皮 肉 生涯/ pí ròu shēngyá / Bán trôn nuôi miệng

卖 天 不 立 契 / mài tiān bú bù lì qì / Bán trời không văn tự

覆水难收/ fù shuǐ nán shōu / Bát nước đổ đi khó lấy lại

八 竿 子 打 不 着 / bā gān zǐ dǎ dá bú bù zháo zhe zhuó / Bắn đại bác cũng không tới

貌合神离 /màohéshénlí / Bằng mặt không bằng lòng

炊 沙 作 饭 / chuī shā zuō zuò fàn / Bắt cóc bỏ đĩa

狗 咬 耗子/ gǒu yǎo hàozi / Bắt chó đi cày

小时 不 教 、 大 时 不肖/ xiǎoshí bú bù jiào jiāo dài dà shí bùxiào / Bé không vin, cả gẫy cành

对症下药 duì zhèng xiàyào Bệnh nào thuốc nấy

知己知彼 、 百战百胜 ( 百 战 不 殆 ) / zhījǐ zhībǐ bǎi zhàn bǎishèng bǎi zhàn bú bù dài / Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng

高枕无忧 , 袖 手 傍 观 / gāozhěn wúyōu xiù shǒu bàng guān guàn / Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn

百里挑一 / bǎilǐtiāoyī / Bó đũa chọn cột cờ

Tặng thêm các bài❤️️Thơ Tiếng Pháp Hay Nhất ❤️️ Lãng Mạn

Viết một bình luận